Bản dịch của từ 竭泽而鱼 trong tiếng Việt
竭泽而鱼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
竭泽而鱼 (Thành ngữ)
【jié zé ér yú】
01
Lấy hết nước trong ao hồ để bắt cá, nghĩa bóng là chỉ việc chỉ chú trọng lợi ích trước mắt, không để ý đến lợi ích lâu dài, hậu quả là mất hết nguồn lực.
排尽湖中或池中的水捉鱼。比喻取之不留余地,只顾眼前利益,不顾长远利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竭泽而鱼
jié
竭
zé
泽
ér
而
yú
鱼
Các từ liên quan
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
而上
而下
而且
而乃
而亦
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIỆT】
- Các biến thể:
- 渴
- Hình thái radical:
- ⿰,立,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑵
㦢
㔾
杰
桀
巀
嵑
偈
鮚
䀹
截
㞯
䇄
竌
竱
竜
竮
立
竔
竡
䇕
竩
䇐
竟
酳
㻪
㷩
樃
㜡
𠎀
蝇
䔪
骶
鞅
賒
鉶
竭力
竭尽
枯竭
竭诚
衰竭
力竭
耗竭
竭蹶
告竭
竭心
