Bản dịch của từ 端拱 trong tiếng Việt
端拱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duān | ㄉㄨㄢ | d | uan | thanh ngang |
端拱 (Danh từ)
【duān gǒng】
01
Ngồi thẳng tay chắp trước (ẩn dụ: vua hiền trị nước bằng thái độ nhàn nhã, không can thiệp); nghĩa bóng: thái độ nhàn tĩnh, trị quốc vô为 khiến thiên hạ an ổn
端坐拱手。比喻古圣王无为而天下治。。魏书.卷七十七.辛雄传:「端拱而四方安,刑措而兆民治。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 端拱
duān
端
gǒng
拱
- Bính âm:
- 【duān】【ㄉㄨㄢ】【ĐOAN】
- Các biến thể:
- 耑, 𥪄
- Hình thái radical:
- ⿰,立,耑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耑
偳
褍
鍴
剬
媏
竦
䇓
靖
䇐
竖
竓
竘
竑
䇇
䇊
䇋
竧
𠍾
㾮
墭
睺
墒
蜶
㜞
夣
敱
瞅
箐
㔁
弊端
极端
端正
端午
高端
尖端
开端
端庄
顶端
云端
