Bản dịch của từ 竹书纪年 trong tiếng Việt
竹书纪年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhú | ㄓㄨˊ | zh | u | thanh sắc |
竹书纪年 (Danh từ)
【zhú shū jì nián】
01
Tên sách sử cổ Trung Quốc (竹书纪年):以竹简记年编成的编年史,记载自夏朝至魏安厘王时代的史事,原本已佚,今多为传本或佚文。
书名。晋太康二年,汲县人发掘魏安厘王冢,而得竹简小篆古书,共十余万言。武帝交付秘书校缀次第,寻考指归。记自夏以来,至魏安厘王二十年之事,为魏国的史书。因书写在竹简上,故称为「竹书」;为编年之体,遂称为「纪年」。唐、宋、明时已有佚亡,今传沈约注的二卷本,出于范钦的天一阁,为依托的伪作,王国维有竹书纪年辑校一卷,又撰今本竹书纪年疏证二卷。
Ví dụ
02
Tên của một bộ sử cổ Trung Quốc (又称「竹书」),意指以竹简为载体的编年体史书,常指出自战国/秦汉传本的《竹书纪年》
简称为「竹书」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹书纪年
zhú
竹
shū
书
jì
纪
nián
年
- Bính âm:
- 【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
- Các biến thể:
- 𦺇, 𥫗
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茿
斸
築
㔉
爥
术
䠱
斀
瘃
䠼
篴
孎
簁
䈧
䉱
簨
筝
箁
筻
籚
䉄
䈠
䉵
笤
屻
䦼
仹
岂
䢋
㣻
此
邩
㲌
企
伇
红
竹子
山竹
竹笋
爆竹
腐竹
竹竿
新竹
竹篾
竹林
竹简
