Bản dịch của từ 竹夫人 trong tiếng Việt

竹夫人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹夫人 (Danh từ)

zhú fū rén
01

Dụng cụ chống nóng thời xưa làm bằng tre (lồng hoặc khúc tre có khoét lỗ), đặt cạnh giường/chiếu để làm mát; gọi là 'trầu bà tre' theo Hán-Việt ước lệ.

古代消暑用具。又称青奴﹑竹奴。编青竹为长笼﹐或取整段竹中间通空﹐四周开洞以通风﹐暑时置床席间。唐时名竹夹膝﹐又称竹几﹐至宋始称竹夫人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹夫人

zhú

rén

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép