Bản dịch của từ 竹板书 trong tiếng Việt

竹板书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹板书 (Danh từ)

zhú bǎn shū
01

Một loại nghệ thuật kể chuyện bằng lời (văn nói) kết hợp gõ bộ gõ tre nhanh nhịp; còn gọi là “快板书” — tiết tấu vui, lời kể mạch lạc, giống nghệ thuật chèo kể chuyện bằng trống tre.

又称“快板书”。说书曲艺形式之一,表演时手打竹板,节奏明快地相伴和。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹板书

zhú

bǎn

shū

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép