Bản dịch của từ 竹根亲 trong tiếng Việt

竹根亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹根亲 (Danh từ)

zhú gēn qīn
01

Phương ngữ: Dùng để chỉ họ hàng xa (họ hàng xa hơn), tương đương với “họ hàng xa” hay “họ hàng xa”.

方言。指远亲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹根亲

zhú

gēn

qīn

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép