Bản dịch của từ 竹笏 trong tiếng Việt

竹笏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹笏 (Danh từ)

zhú hù
01

Một tấm bản bằng tre mà các đại thần triều đình xưa cầm khi vào chầu để đọc tấu chương hoặc ghi chép; gọi chung là bảng tre của quan lại thời phong kiến.

古代大臣入朝时所执的竹制手板。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹笏

zhú

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
笏囊
笏头
笏头履
笏头带
笏带
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép