Bản dịch của từ 竹箔 trong tiếng Việt

竹箔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹箔 (Danh từ)

zhú bó
01

Một loại lưới/rá bằng tre dùng làm hàng rào bắt cá trong ao, sông; tre ghép thành rèm (bamboo screen) kẹp giữa cọc tre, có cửa mở để thuyền đi qua

一种鱼栅。外荡养鱼常用竹片编成竹帘﹐用固定在水底的竹桩夹住﹐防止逃鱼﹐并装有箔门﹐便于船舶通行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹箔

zhú

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
箔场
箔头
箔幛
箔片
箔笼
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép