Bản dịch của từ 竹芋 trong tiếng Việt

竹芋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹芋 (Danh từ)

zhú yù
01

Cây dong; cây hoàng tinh

植物名竹芋科竹芋属,常绿多年生草本原产热带南美茎多分歧,高达二公尺叶互生,长卵形而尖,有长柄花序顶生,白色,花冠筒状坚果呈扁锥形地下茎呈纺锤形块状,亦称 为'竹芋',加工制成竹芋粉,含丰富淀粉,可供食用,具清凉滋养﹑帮助消化之效

Ví dụ
02

Khoai dong; Cây khoai môn; Cây khoai môn có thân giống như ống tre.

竹芋是一种植物,茎部像竹子,常用于烹饪和药用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹芋

zhú

竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép