Bản dịch của từ 笃意 trong tiếng Việt

笃意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˇduthanh hỏi

笃意 (Tính từ)

dǔ yì
01

Chuyên tâm, chú ý hoàn toàn vào một việc gì đó

2.专心致志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình cảm chân thành, sâu sắc.

1.隆情厚谊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笃意

Các từ liên quan

笃专
笃亮
笃亲
意下
意不过
意业
意中
意中事
笃
Bính âm:
【dǔ】【ㄉㄨˇ】【ĐỐC】
Các biến thể:
篤, 䈞, 䔍
Hình thái radical:
⿱,⺮,马
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép