Bản dịch của từ 笃耨 trong tiếng Việt
笃耨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǔ | ㄉㄨˇ | d | u | thanh hỏi |
笃耨 (Danh từ)
【dǔ nòu】
01
Người làm nông chăm chỉ, cần cù
1.亦作“笃?”。亦作“笃傉”。亦作“笃禄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cây có gỗ thơm, thường dùng làm hương liệu và thuốc.
2.香木名。树如杉桧﹐羽状复叶﹐夏日开小花﹐圆锥花序﹐切破其茎﹐则树脂流出﹐香气浓郁﹐名笃耨香﹐可作香料及供药用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笃耨
dǔ
笃
nòu
耨
Các từ liên quan
笃专
笃亮
笃亲
耨斡
耨耕
- Bính âm:
- 【dǔ】【ㄉㄨˇ】【ĐỐC】
- Các biến thể:
- 篤, 䈞, 䔍
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睹
鍺
赌
䀾
䐗
篤
覩
堵
琽
暏
肚
竺
籟
簐
筓
筷
䇯
䉇
䉚
簩
䇷
笭
䉏
筴
栋
眈
洮
饵
柬
䶭
枿
胓
竕
㽙
冑
羾
笃定
笃信
笃行
笃学
笃实
诚笃
朱笃
笃志
笃诚
笃厚
