Bản dịch của từ 笆 trong tiếng Việt
笆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
笆 (Danh từ)
【bā】
01
Tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre.
用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多. 笆,读作:bā.汉字基本字义指用竹子、柳条、荆条等编成的像席箔那样的东西:竹篾~。荆~。篱~(亦作“笆篱”)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tấm phên; phên
用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BA】
- Các biến thể:
- 䈈, 巴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,巴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚆
丷
捌
扷
八
叭
仈
岜
哵
柭
羓
玐
筿
簇
箏
籆
䈸
籤
簖
䈹
籭
簘
籨
䉡
振
胯
㧘
栗
敖
症
袟
㭥
笊
笔
罢
㾇
笆篓
笆斗
笆篱
竹篱笆
笆篱子
