Bản dịch của từ 笋壳鱼 trong tiếng Việt

笋壳鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǔn

ㄙㄨㄣˇsunthanh hỏi

笋壳鱼 (Danh từ)

sǔn ké yú
01

Bống; Măng cụt; cá măng cụt Loại cá này thường sống trong môi trường nước ngọt và có hình dáng giống như vỏ của măng cụt.

一种鱼类,通常生活在淡水中,外形像竹笋壳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笋壳鱼

sǔn

笋
Bính âm:
【sǔn】【ㄙㄨㄣˇ】【DUẨN】
Các biến thể:
榫, 𥰴, 𥰿, 筍
Hình thái radical:
⿱,⺮,尹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép