Bản dịch của từ 笑贫不笑娼 trong tiếng Việt
笑贫不笑娼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
笑贫不笑娼 (Danh từ)
【xiào pín bú xiào chāng】
01
Trong văn học: khinh thường nghèo khổ nhưng không xem thường mại dâm (thành ngữ)
点燃。鄙视贫穷但不鄙视卖淫(成语)
Ví dụ
02
Trong xã hội có quan niệm rằng thà bị người khác khinh rẻ còn hơn phải chịu đói nghèo.
社会上有一种观念,认为放弃顾忌才能在世界上取得成功,而不是遭受贫困
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笑贫不笑娼
xiào
笑
pín
贫
bù
不
xiào
笑
chāng
娼
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【TIẾU】
- Các biến thể:
- 㗛, 咲, 芖, 𠸍, 𠺑, 𥬇, 𠇄, 𦬫
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,夭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歗
恔
薂
㩭
肖
㤊
熽
㒆
䒁
啸
㗛
效
箅
笻
篫
筤
箳
䈑
筄
䈱
篥
籜
笴
䈈
耿
疾
捋
宭
㤳
埋
涟
涜
桥
敆
㓒
㔞
微笑
笑话
嘲笑
搞笑
笑容
可笑
玩笑
取笑
好笑
讥笑
