Bản dịch của từ 笔底春风 trong tiếng Việt

笔底春风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔底春风 (Danh từ)

bǐ dǐ chūn fēng
01

Hình ảnh sống động, tươi mới trong tranh vẽ hay thơ văn, như gió xuân thổi vào dưới ngòi bút.

形容绘画、诗文生动,如春风来到笔下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔底春风

chūn

fēng

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
底下
春上
风世
风丝
风丝不透
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép