Bản dịch của từ 笔底超生 trong tiếng Việt
笔底超生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
笔底超生 (Thành ngữ)
【bǐ dǐ chāo shēng】
01
Thành ngữ chỉ việc khi viết lách, dùng lời lẽ nhẹ nhàng, khoan dung để tránh gây tổn thương hoặc phiền toái cho người khác, giống như trong Phật giáo 'siêu sinh' giúp hóa giải khổ đau.
犹言笔下超生。超生:佛家语。为了免使他人受难,书写时,在用意和措词方面都给予宽容或开脱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔底超生
bǐ
笔
dǐ
底
chāo
超
shēng
生
Các từ liên quan
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
底下
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
- Các biến thể:
- 筆, 𡭩
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,毛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舭
㻶
比
䘡
鄙
佊
俾
㪏
纰
粃
彼
沘
毹
毿
毻
㲕
氍
㲪
毱
毡
毦
㲢
㲬
毳
珱
㫬
扄
栧
痄
巸
奙
悚
㫩
厝
狼
眔
铅笔
笔记
毛笔
钢笔
笔试
手笔
笔直
笔画
伏笔
粉笔
