Bản dịch của từ 笔杆子 trong tiếng Việt

笔杆子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔杆子 (Danh từ)

bǐ gǎn zi
01

Khả năng viết bài, năng lực dùng ngòi bút để tạo ra văn chương; thường nói về kỹ năng viết lách sắc bén, uyển chuyển.

②指写文章的能力:耍笔杆子ㄧ他嘴皮子、笔杆子都比我强。‖也说笔杆儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần thân cầm của cây bút, nơi tay người cầm nắm khi viết.

①笔的手拿的部分。

Ví dụ
03

Người giỏi viết bài, tác giả có tài năng văn chương; thường gọi là 'bút giả' hay 'nhà văn'.

③指能写文章的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔杆子

gǎn

zi

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép