Bản dịch của từ 笔枪纸弹 trong tiếng Việt

笔枪纸弹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔枪纸弹 (Danh từ)

bǐ qiāng zhǐ dàn
01

Dùng bút như súng, giấy như đạn, ám chỉ dùng văn chương làm vũ khí chiến đấu.

以笔为枪,以纸为子弹。指用文字作为战斗的武器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔枪纸弹

qiāng

zhǐ

dàn

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép