Bản dịch của từ 笔记型电脑 trong tiếng Việt

笔记型电脑

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔记型电脑 (Cụm từ)

bǐ jì xíng diàn nǎo
01

一种可随身携带的小型电脑。为英语Note Book 的义译。採用可充电式电池,特殊显示器,可加装硬碟与内接或外接式传真数据机,功能与桌上型电脑无异。重量约在二至三公斤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔记型电脑

xíng

diàn

nǎo

笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép