Bản dịch của từ 笔记本电脑 trong tiếng Việt

笔记本电脑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔记本电脑 (Danh từ)

bǐ jì běn diàn nǎo
01

Máy tính xách tay

便携式电子计算机的一种.因外形略像笔记本,所以叫笔记本电脑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔记本电脑

běn

diàn

nǎo

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
记下
记不真
记丑言辩
记乘
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
电临
电介质
电价
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép