Bản dịch của từ 笔误作牛 trong tiếng Việt

笔误作牛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

笔误作牛 (Thành ngữ)

bǐ wù zuò niú
01

Chuyện viết nhầm mà lại thành ra hay, ví von sự khéo léo ứng biến, biến lỗi thành lợi, lấy điểm yếu làm điểm mạnh.

《晋书.王献之传》:“桓温尝使﹝王献之﹞书扇﹐笔误落﹐因画作乌驳牸牛﹐甚妙。”后因以“笔误作牛”喻随机应变﹐化拙成巧或持功补过。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔误作牛

zuò

niú

Các từ liên quan

笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
作一
作下
作不准
作业
作业本
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
笔
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
筆, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép