Bản dịch của từ 笛 trong tiếng Việt
笛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dí | ㄉㄧˊ | d | i | thanh sắc |
笛 (Danh từ)
【dí】
01
Sáo; ống sáo; sáo trúc; quyển
管乐器,用竹子制成,上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔,横着吹奏也叫横笛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Còi; còi hơi; kèn
响声尖锐的发音器
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐỊCH】
- Các biến thể:
- 篴, 𥳤, 𥴦
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,由
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浟
頔
鏑
蔐
靮
迪
䨤
籴
苖
䯼
滌
梑
筶
簐
箬
䈛
篢
簎
䇮
䉐
籓
䉊
笓
箨
觖
眸
㕗
菞
啹
崙
㳻
惏
逽
覑
笠
唰
笛子
鸣笛
吹笛
汽笛
长笛
警笛
短笛
风笛
竹笛
陶笛
