Bản dịch của từ 笠冠蓑袂 trong tiếng Việt
笠冠蓑袂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
笠冠蓑袂 (Danh từ)
【lì guān suō mèi】
01
Quần áo và mũ truyền thống của ngư dân (mũ cót/điếc, áo tơi, tay áo bảo hộ) — trang phục đánh cá, chống mưa gió
戴竹笠﹐穿蓑衣。泛指渔家装束。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笠冠蓑袂
lì
笠
guān
冠
suō
蓑
mèi
袂
Các từ liên quan
笠子
笠檐
笠毂
笠泽
笠泽翁
冠上加冠
冠上履下
冠世
蓑笠
蓑笠纶竿
蓑翁
蓑草
蓑蓑
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 笠
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,立
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濿
镉
䓞
沥
躒
㑦
孋
浰
鷅
巁
觻
䴄
筞
䉕
䇿
簴
竽
䇩
篫
笁
第
篙
䇚
笎
䇠
偅
訡
軙
䍈
㖬
虘
㟚
屠
惦
啚
野
斗笠
床笠
笠子带
大笠子
佩戴斗笠
