Bản dịch của từ 符任 trong tiếng Việt
符任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
符任 (Danh từ)
【fú rèn】
01
Chức vụ quan lại địa phương do triều đình phong, dùng để chỉ vai trò và quyền hạn của thủ lĩnh vùng như châu, huyện; liên tưởng đến ‘bản lệnh’ hay ‘huy hiệu’ trao tay làm bằng đồng hoặc tre để xác nhận quyền lực.
汉制﹐朝廷颁予郡守铜虎符﹑竹使符﹐因以“符任”指州郡长官职务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符任
fú
符
rèn
任
Các từ liên quan
符书
符伍
符会
符传
符使
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 苻
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,付
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砩
垘
幞
諨
炥
韨
宓
䨗
幅
紱
枹
輻
䉌
簩
笸
簨
箓
箏
䉔
䈜
篏
筽
筞
䈭
䘩
粕
敓
萟
釮
著
庾
異
焄
㴋
渂
渶
符合
符号
相符
不符
字符
音符
符箓
符咒
意符
虎符
