Bản dịch của từ 符传 trong tiếng Việt
符传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
符传 (Danh từ)
【fú chuán】
01
Một loại giấy phép hoặc thẻ tín dùng trong cổ đại để đi qua cửa cổng, giống như '符信' dùng để kiểm soát ra vào.
1.古代符信之一。用于出入门关。
Ví dụ
02
Mảnh quân lệnh, dấu hiệu dùng để truyền đạt mệnh lệnh trong quân đội (còn gọi là binh phù).
2.指兵符。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符传
fú
符
chuán
传
Các từ liên quan
符书
符任
符伍
符会
符使
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 苻
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,付
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砩
垘
幞
諨
炥
韨
宓
䨗
幅
紱
枹
輻
䉌
簩
笸
簨
箓
箏
䉔
䈜
篏
筽
筞
䈭
䘩
粕
敓
萟
釮
著
庾
異
焄
㴋
渂
渶
符合
符号
相符
不符
字符
音符
符箓
符咒
意符
虎符
