Bản dịch của từ 符效 trong tiếng Việt
符效
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
符效 (Động từ)
【fú xiào】
01
Hiệu lực, tác dụng hợp pháp hoặc sự xác nhận có giá trị; thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc văn bản
1.亦作“符効”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ hoặc hiệu lực của một cái gì đó
3.效验。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Điềm báo, dấu hiệu thể hiện sự may mắn hoặc xui xẻo (cát hung) trong cuộc sống.
2.指表示吉凶的征兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符效
fú
符
xiào
效
Các từ liên quan
符书
符任
符伍
符会
符传
效业
效义
效仁
效仿
效伎
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 苻
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,付
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砩
垘
幞
諨
炥
韨
宓
䨗
幅
紱
枹
輻
䉌
簩
笸
簨
箓
箏
䉔
䈜
篏
筽
筞
䈭
䘩
粕
敓
萟
釮
著
庾
異
焄
㴋
渂
渶
符合
符号
相符
不符
字符
音符
符箓
符咒
意符
虎符
