Bản dịch của từ 符敕 trong tiếng Việt

符敕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

符敕 (Danh từ)

fú chì
01

Bức chiếu, văn bản mệnh lệnh do vua ban, thường có dấu ấn hoặc biểu tượng xác nhận quyền uy

1.亦作“符勅”。

Ví dụ
02

Văn bản mệnh lệnh của vua, triều đình ban hành.

2.敕命文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bùa chú, giấy phép thần linh dùng để trấn giữ hoặc truyền lệnh trong tín ngưỡng Đạo giáo

3.指符箓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符敕

chì

Các từ liên quan

符书
符任
符伍
符会
符传
敕书
敕令
敕使
符
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺮,付
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép