Bản dịch của từ 符文 trong tiếng Việt
符文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
符文 (Danh từ)
【fú wén】
01
Chữ viết hoặc ký hiệu trên bùa chú, thường dùng trong đạo gia và thần tiên học để thể hiện phép thuật hoặc bảo hộ.
2.指道家﹑神仙家符箓文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Văn bản mệnh lệnh, công văn chính thức có hiệu lực pháp lý hoặc quyền hành.
1.敕命文书;公文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符文
fú
符
wén
文
Các từ liên quan
符书
符任
符伍
符会
符传
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 苻
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,付
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砩
垘
幞
諨
炥
韨
宓
䨗
幅
紱
枹
輻
䉌
簩
笸
簨
箓
箏
䉔
䈜
篏
筽
筞
䈭
䘩
粕
敓
萟
釮
著
庾
異
焄
㴋
渂
渶
符合
符号
相符
不符
字符
音符
符箓
符咒
意符
虎符
