Bản dịch của từ 符移 trong tiếng Việt

符移

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

符移 (Động từ)

fú yí
01

Những văn bản hành chính như chiếu chỉ, lệnh, giấy triệu tập do quan phủ phát hành để điều động hoặc truyền đạt mệnh lệnh.

1.符教移檄等官府征调敕命文书的统称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết văn thư gửi đến cơ quan không cùng quyền quản lý, chuyển công văn sang nơi khác.

2.谓行文书于不相统属的官署。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 符移

Các từ liên quan

符书
符任
符伍
符会
符传
移东就西
移东换西
符
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺮,付
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép