Bản dịch của từ 第一人称 trong tiếng Việt

第一人称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第一人称 (Danh từ)

dì yì rén chēng
01

Ngôi thứ nhất (trong ngôn ngữ, chỉ người nói, như 'tôi', 'chúng tôi')

在言语(书面或口头)活动中﹐指称说话人自己的﹐为第一人称。如“我”﹑“我们”等。在文学作品中第一人称“我”可以是作者自己﹐也可以是虚构的人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第一人称

rén

chēng

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
称与
称临
称为
称举
称乐
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép