Bản dịch của từ 第一印象 trong tiếng Việt
第一印象
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第一印象 (Danh từ)
【dì yī yìn xiàng】
01
Ấn tượng đầu tiên, cảm nhận ban đầu về một sự vật hay con người.
对客观事物第一次接触后所形成的印象。它对人们后来形成的总体印象具有较大的决定作用。人们常常以这种先入为主的作用来决定以后的交往行为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第一印象
dì
第
yī
一
yìn
印
xiàng
象
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
印举
印人
印佩
印信
印像
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
