Bản dịch của từ 第一国际 trong tiếng Việt

第一国际

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第一国际 (Danh từ)

dì yì guó jì
01

Liên hiệp công nhân quốc tế đầu tiên, tổ chức của giai cấp vô sản toàn thế giới.

即“国际工人协会”。世界无产阶级第一个群众性国际组织。1864年9月在伦敦召开的国际工人会议上宣告成立。马克思出席了大会,并起草了《国际工人协会成立宣言》和《国际工人协会临时章程》,提出“全世界无产者,联合起来!”的口号。1876年因组织形式不适应形势发展而宣布解散。1889年第二国际成立后,国际工人协会被称为第一国际。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第一国际

guó

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép