Bản dịch của từ 第三世界 trong tiếng Việt
第三世界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第三世界 (Danh từ)
【dì sān shì jiè】
01
第三世界: (chính trị) Khái niệm do Mao Trạch Đông đề xuất, chỉ các nước mới độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từng bị thực dân/đế quốc đô hộ, thường là các nước đang phát triển ở châu Á, châu Phi, châu Mỹ Latinh.
毛泽东划分“三个世界”的内容之一。指第二次世界大战后,摆脱了帝国主义、殖民主义统治,取得独立的新兴国家。它们的人口约占世界人口的70%以上。从20世纪50年代的万隆会议到不结盟运动,第三世界已成为世界上反帝、反殖、反霸和维护世界和平的主力军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第三世界
dì
第
sān
三
shì
世
jiè
界
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
