Bản dịch của từ 第三产业 trong tiếng Việt

第三产业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第三产业 (Danh từ)

dì sān chǎn yè
01

第三产业: dịch vụ ngành thứ ba — các ngành không thuộc nông (第一产业) và công nghiệp (第二产业), gồm thương mại, vận tải, tài chính, du lịch, giáo dục, y tế, hành chính... (tức «ngành dịch vụ»).

产业划分的类别之一。指第一、第二产业以外的产业。中国分为四个层次:(1)流通部门,包括交通运输、邮电通讯、商业、饮食、物资供销和仓储等业;(2)为生产和生活服务的部门,包括金融、保险、地质普查、房地产、公用事业、居民服务、旅游、咨询信息等业;(3)科学文化和教育部门;(4)国家机关、政党机关、社会团体等部门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第三产业

sān

chǎn

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép