Bản dịch của từ 第三人称 trong tiếng Việt
第三人称
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第三人称 (Danh từ)
【dì sān rén chēng】
01
Ngôi thứ ba (chỉ người/đối tượng ngoài người nói và người nghe; ví dụ: “他/她/它/他们”); cách kể chuyện phổ biến trong văn học kể lại bằng ngôi thứ ba
在言语活动中﹐指称说话人与听话人以外第三方的﹐为第三人称。如“他”﹑“她”﹑“它”﹑“他们”等﹐在叙事性文学作品中运用第三人称是最常见的叙述方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第三人称
dì
第
sān
三
rén
人
chēng
称
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
称与
称临
称为
称举
称乐
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
