Bản dịch của từ 第三种人 trong tiếng Việt

第三种人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第三种人 (Danh từ)

dì sān zhǒng rén
01

第三种人”:20 世纪 30 年代中国文坛自称居于国民党保守文人与左翼革命文学之间中间立场的一群人主张文艺独立与文艺自由”。(可记为第三类人/中间派文学人士”)

二十世纪三十年代初﹐胡秋原﹑苏汶等人﹐自称是居于国民党反动文人和左翼革命文学阵营之间的所谓“第三种人”。他们的核心思想是“文艺自由”论﹐并用以反对左翼文学所提倡的文艺为革命政治服务的主张。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第三种人

sān

zhǒng

rén

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
种五生
种人
种众
种佃
种作
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép