Bản dịch của từ 第二世界 trong tiếng Việt

第二世界

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二世界 (Danh từ)

dì èr shì jiè
01

第二世界”——毛澤東時期的國際政治分類之一指以歐洲為主的已開發資本主義國家和地區如加拿大日本澳大利亞等),在冷戰格局中既依附於美蘇兩強又結盟以維護自身利益

毛泽东划分“三个世界”的内容之一。指以欧洲为主,包括加拿大、日本、澳大利亚等经济发达国家和地区。它们一方面在一定程度上依附于美国和苏联两个超级大国,另一方面,它们为了自身利益,在政治和经济等领域联合起来,与超级大国抗衡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二世界

èr

shì

jiè

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép