Bản dịch của từ 第二代电子计算机 trong tiếng Việt
第二代电子计算机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第二代电子计算机 (Danh từ)
【dì èr dài diàn zǐ jì suàn jī】
01
Máy tính điện tử thế hệ thứ hai (dùng tranzitor/晶体管), tức máy tính chuyển từ ống chân không sang晶体管; thời đại khoảng 1957–1964, bắt đầu dùng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc như FORTRAN, ALGOL.
采用晶体管制造的电子计算机。国外第二代电子计算机的生存期大约是1957-1964年。其软件开始使用面向过程的程序设计语言,如fortran、algol等。中国第一台晶体管计算机于1967年制成,运算速度为每秒五万次。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二代电子计算机
dì
第
èr
二
dài
代
diàn
电
zi
子
jì
计
suàn
算
jī
机
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
代为
代为说项
代书
代乳粉
电临
电介质
电价
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
