Bản dịch của từ 第二信号系统 trong tiếng Việt
第二信号系统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第二信号系统 (Danh từ)
【dì èr xìn hào xì tǒng】
01
第二信号系统: 第二信号系统 (hệ tín hiệu thứ hai) — các kích thích dưới dạng ngôn ngữ (lời nói, ký hiệu, ngữ nghĩa) do con người sử dụng để biểu đạt và phản xạ; đặc trưng cho loài người, khác với tín hiệu cảm giác trực tiếp.
以语言作为信号的刺激。是人类所特有的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二信号系统
dì
第
èr
二
xìn
信
hào
号
xì
系
tǒng
统
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
号丧
号令
号令如山
号件
号位
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
