Bản dịch của từ 第二半国际 trong tiếng Việt

第二半国际

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二半国际 (Danh từ)

dì èr bàn guó jì
01

第二半国际” = Tổ chức Quốc tế Lao động Xã hội chủ nghĩa trung gian (còn gọi là ‘Quốc tế Vienna’), do các đảng xã hội trung hữu/“trung” năm 1921 thành lập, tự nhận đứng giữa Thế giới thứ hai và thứ ba; một liên đoàn đảng xã hội trung, 1923 hợp nhất thành Socialist Workers' International.

即“社会党国际工人联合会”。也称“维也纳国际”。1921年2月由考茨基领导的德国独立社会民主党、英国独立工党等十三个国家的“中派”社会党在维也纳成立。由于它自称站在第二国际与第三国际之间,是“中派”,故又被称为第二半国际。它同黄色国际一起分裂工人阶级队伍。1923年与黄色国际合并为社会主义工人国际。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二半国际

èr

bàn

guó

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
半丁
半丈红
半三不四
国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép