Bản dịch của từ 第二国际 trong tiếng Việt

第二国际

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二国际 (Danh từ)

dì èr guó jì
01

Đệ Nhị Quốc Tế — tổ chức liên đoàn các đảng xã hội dân chủ và các chính đảng công nhân xã hội chủ nghĩa quốc tế (thành lập 1889, chủ yếu ở châu Âu), một tổ chức quốc tế của phong trào công nhân theo khuynh hướng Marx/Engegs rồi phân hóa

社会民主党和社会主义工人团体的国际联合组织。第一国际解散后,随着工人运动的兴起,来自欧美二十二个国家的三百多名国际社会主义者于1889年7月在法国巴黎召开了代表大会,宣告第二国际的成立。初期在恩格斯的领导和影响下,基本执行了马克思主义的路线。恩格斯去世后,逐渐分裂为左、中、右三派。因右派和中派占据领导地位,第二国际日趋堕落。第一次世界大战爆发后,第二国际的大多数社会民主党支持帝国主义战争,第二国际从此不再是无产阶级的组织,最后陷于破产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二国际

èr

guó

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép