Bản dịch của từ 第二性征 trong tiếng Việt
第二性征
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第二性征 (Danh từ)
【dì èr xìng zhǐ】
01
Dấu hiệu thứ cấp của giới tính xuất hiện khi dậy thì (những đặc điểm bên ngoài liên quan đến giới: nam mọc râu, to người, cổ họng nổi; nữ ngực to, xương chậu rộng, mỡ dưới da nhiều, có kinh). (Hán-Việt: đệ nhị tính chứng)
性成熟(青春期)时才出现的与性别有关的外表特征。男性表现为长胡须、体格高大、喉结突出、声调较低等;女性表现为骨盆宽大、乳房增大、音调较高,皮下脂肪较多及月经来潮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二性征
dì
第
èr
二
xìng
性
zhēng
征
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
征两
征举
征乞
征书
征事
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
