Bản dịch của từ 第二战场 trong tiếng Việt
第二战场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第二战场 (Danh từ)
【dì èr zhàn chǎng】
01
“第二战场” — chỉ mặt trận thứ hai của Thế chiến II: sau khi Đức tấn công Liên Xô, Anh-Mỹ mở mặt trận ở Tây Âu (người Việt thường gọi là mặt trận Tây Âu / chiến dịch Normandy), tức nơi tiến công chống phát-xít Đức vào 1944.
第二次世界大战后期英国、美国在西欧开辟的反法西斯德国的战场。1941年德国进攻苏联后,苏德战场成为主要战场。1942年起,苏联敦促英、美在西欧开辟对德作战的“第二战场”。1944年6月,英美联军在法国西北诺曼底地区登陆,开辟第二战场。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二战场
dì
第
èr
二
zhàn
战
chǎng
场
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
场人
场化
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
