Bản dịch của từ 第二职业 trong tiếng Việt

第二职业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二职业 (Danh từ)

dì èr zhí yè
01

Nghề thứ hai; nghề kiêm thêm mà người đang có việc chính làm vào giờ rảnh để kiếm thêm thu nhập (ví dụ: giáo viên làm gia sư, nhân viên làm bán hàng thời vụ).

指在职职工在业余时间从事的有经济收入的活动。如:勤工助教——中小学教师的“第二职业”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二职业

èr

zhí

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép