Bản dịch của từ 第二课堂 trong tiếng Việt
第二课堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第二课堂 (Danh từ)
【dì èr kè táng】
01
Lớp học thứ hai (các hoạt động ngoại khóa, giáo dục bổ trợ giúp phát triển toàn diện; cũng chỉ giáo dục nghề nghiệp hoặc giáo dục người lớn)
1、指有利于学生全面发展的有组织的课外活动:开辟第二课堂,让学生通过社会实践增长才干。2、指职业教育或成人教育。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二课堂
dì
第
èr
二
kè
课
táng
堂
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
课丁
课与
课业
课习
课书
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
