Bản dịch của từ 第二野战军 trong tiếng Việt

第二野战军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二野战军 (Danh từ)

dì èr yě zhàn jūn
01

Quân đoàn/nhóm tác chiến số 2 của Quân Giải phóng Trung Quốc thời Kháng chiến và Giải phóng; lực lượng chủ lực tham gia các chiến dịch lớn (淮海渡江西南), sau đổi tên rồi giải thể.

解放战争时期,中国人民解放军主力之一。由抗日战争时期晋冀鲁豫边区八路军及地方部队发展而成。1945年8月组成晋冀鲁豫军区,刘伯承任司令员,邓小平任政委。1946年6月组成晋冀鲁豫野战军。1947年6月主力强渡黄河,揭开解放战争战略进攻的序幕。1948年5月改称中原野战军。1949年2月改为第二野战军。曾参与发动淮海战役、渡江战役和西南战役。解放了中原、华中和西南广大地区。1950年2月组成西南军区,5月第二野战军番号被撤销。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二野战军

èr

zhàn

jūn

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
野丈人
野三坡
野乘
野事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép