Bản dịch của từ 第二骨 trong tiếng Việt

第二骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第二骨 (Danh từ)

dì èr gǔ
01

古代新罗或朝鲜古代将王侯宗族以外的其他贵族称为第二骨”;意指次一级的贵族阶层

古新罗国谓除王侯族外的其余贵族为第二骨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第二骨

èr

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép