Bản dịch của từ 第六感觉 trong tiếng Việt

第六感觉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第六感觉 (Danh từ)

dì liù gǎn jué
01

Trực giác

直觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giác quan thứ sáu

第六感

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第六感觉

liù

gǎn

jué

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép