Bản dịch của từ 第名 trong tiếng Việt
第名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第名 (Danh từ)
【dì míng】
01
Xếp hạng, xếp hạng (dùng để chỉ vị trí trong đánh giá hoặc thi đấu)
1.评定名次。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được ghi tên thứ mấy; đứng thứ mấy trong bảng (thường nói về khoa cử hoặc danh sách thành tích)
2.列上名字。谓科举中式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第名
dì
第
míng
名
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
