Bản dịch của từ 第四代电子计算机 trong tiếng Việt

第四代电子计算机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第四代电子计算机 (Danh từ)

dì sì dài diàn zǐ jì suàn jī
01

Máy tính điện tử thế hệ thứ tư — dùng mạch tích hợp quy mô lớn, bắt đầu phát triển từ đầu thập niên 1970, có xu hướng cả siêu lớn và vi/micro (một thời kỳ bước vào kỷ nguyên mạng và tiến tới thông minh hóa)

采用大规模集成电路制造的电子计算机。其研制始于20世纪70年代初,具有以下特征:在规模上,一方面向巨型化发展,出现了运算速度达几亿次的巨型机,另一方面向微型化发展,出现了小巧灵活的微型机;在使用上进入了以网络为特征的时代;在功能上逐步向智能化发展。中国于1983年制成运算速度达上亿次的巨型机。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第四代电子计算机

dài

diàn

zi

suàn

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
四一二反革命政变
四七
四三
四上
代为
代为说项
代书
代乳粉
电临
电介质
电价
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép